Anh - Việt

Bản dịch của từ 前面 trong tiếng Việt

前面

Danh từ

Bảng phân tích âm vị 前

Bảng phân tích âm vị 前
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
qiánㄑㄧㄢˊqian
thanh sắc

前面 (Danh từ)

【qián miàn】
AI

Nghĩa 01 · phần ở phía trước; phần đầu tiên trong bài viết hoặc bài nói.

phần ở phía trước; phần đầu tiên trong bài viết hoặc bài nói.

2.次序靠前的部分;文章或讲话中先于现在所叙述的部分。

Ví dụ
Vui lòng đọc phần trước tiên.请先看前面的内容。【請先看前麵的內容。】
Cuộc họp không đề cập đến chủ đề trước đó.会议没有提到前面的议题。【會議沒有提到前麵的議題。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02 · phần phía trước; vị trí gần với mặt trước.

phần phía trước; vị trí gần với mặt trước.

1.接近正面的空间;空间或位置靠前的部分。

Ví dụ
Có một đèn lớn ở phía trước của xe.汽车的前面有一个大灯。【汽車的前麵有一個大燈。】
Không có bãi đậu xe phía trước trường học.学校的前面没有停车场。【學校的前麵沒有停車場。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 前面

qián

前

miàn

面

Các từ liên quan

Hán tự
前
Bính âm
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
Các biến thể
偂, 剪, 歬, 𠝣, 𣥑, 𣦃, 𫝐, 𰎗
Hình thái radical
⿸⿱,䒑,月,⺉
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
đao 刂
Số nét
9
Thứ tự bút hoạ
丶ノ一丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép