Anh - Việt

Bản dịch của từ 功课 trong tiếng Việt

功课

Danh từ

Bảng phân tích âm vị 功

Bảng phân tích âm vị 功
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
gōngㄍㄨㄥgong
thanh ngang

功课 (Danh từ)

【gōng kè】
AI

Nghĩa 01

môn; bài học; môn học

学生按照规定学习的知识、技能

Ví dụ
Tôi đã hoàn thành tất cả bài tập về nhà hôm nay.我今天完成了所有的功课。【我今天完成了所有的功課。】
Cô ấy không làm bài tập ngày hôm qua sao?她没有做昨天的功课吗?【她沒有做昨天的功課嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

bài học; bài tập

指教师给学生布置的作业

Ví dụ
Tôi đã làm xong bài tập hôm nay.我今天的功课做完了。【我今天的功課做完了。】
Anh ấy không làm bài tập được giao.他没有做老师布置的功课。【他沒有做老師布置的功課。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

giờ tụng kinh; giờ tụng niệm (Phật giáo)

佛教徒按时诵经念佛等称为做功课

Ví dụ
Học sinh phải làm bài tập về nhà đúng giờ.学生每天按时做功课很重要。【學生每天按時做功課很重要。】
Hôm nay anh ấy không làm bài tập về nhà sao?他今天没有做功课吗?【他今天沒有做功課嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功课

gōng

功

kè

课

Hán tự
功
Bính âm
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể
㓛, 糼, 紅, 㓚
Hình thái radical
⿰,工,力
Lục thư
hình thanh & hội ý
Bộ thủ
lực 力
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
一丨一フノ
HSK Level ước tính
7-9

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép