Anh - Việt
医务室
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 医
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| yī | ㄧ | y | i | thanh ngang |
医务室 (Danh từ)
【yī wù shì】
AI
Nghĩa 01 · phòng y tế; bệnh xá
phòng y tế; bệnh xá
医务室是提供医疗服务的地方。其主要职责为保管好药品和医疗器械,严格出入库手续,做到帐物相符。
Ví dụ
Phòng y tế có nhiều thuốc và dụng cụ y tế.学校的医务室有很多药品和医疗器械。【學校的醫務室有很多葯品和醫療器械。】
Cộng đồng không có phòng y tế, rất bất tiện cho người dân.社区没有医务室,居民很不方便。【社區沒有醫務室,居民很不方便。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 医务室
yī
医
wù
务
shì
室
- Bính âm
- 【yī】【ㄧ】【Y】
- Các biến thể
- 𠣗, 翳, 醫, 毉
- Hình thái radical
- ⿷,匚,矢
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- phương 匚
- Số nét
- 7
- Thứ tự bút hoạ
- 一ノ一一ノ丶フ
- TOCFL Level ước tính
- 4