Anh - Việt

Bản dịch của từ 印象 trong tiếng Việt

印象

Danh từ

Bảng phân tích âm vị 印

Bảng phân tích âm vị 印
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
yìnㄧㄣˋyin
thanh huyền

印象 (Danh từ)

【yìn xiàng】
AI

Nghĩa 01

ấn tượng; hình ảnh

客观事物在人的头脑里留下的迹象

Ví dụ
Ấn tượng của tôi về anh ấy rất sâu sắc.我对他的印象很深刻。【我對他的印象很深刻。】
Cô ấy không có hình ảnh tốt về đồng nghiệp mới.她对新同事没有好印象。【她對新衕事沒有好印象。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印象

yìn

印

xiàng

象

Các từ liên quan

Hán tự
印
Bính âm
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể
币, 𠘄, 抑
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
tiết 卩
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính
6
TOCFL Level ước tính
4

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép