Anh - Việt

Bản dịch của từ 发冷 trong tiếng Việt

发冷

Động từ

Bảng phân tích âm vị 发

Bảng phân tích âm vị 发
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
fàㄈㄚfa
thanh ngang

发冷 (Động từ)

【fā lěng】
AI

Nghĩa 01

rét run; lạnh run

身上感觉冷 (如发烧时感觉寒冷)

Ví dụ
Tại phòng khám cộng đồng, Minh cảm thấy lạnh và được kiểm tra.社区义诊时,李明发冷,护士给他量了体温。【社區義診時,李明發冷,護士給他量了體溫。】
Hôm nay Phương không run lên, chỉ hơi đau đầu.王芳今天没有发冷,只是有些头疼。【王芳今天沒有發冷,衹是有些頭疼。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发冷

fā

发

lěng

冷

Hán tự
发
Bính âm
【fà】【ㄈㄚ, ㄈㄚˋ】【PHÁT】
Các biến thể
發, 髮
Bộ thủ
hựu 又
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
フノフ丶丶
HSK Level ước tính
2
TOCFL Level ước tính
3

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép