Anh - Việt
发烧
Động từ
Bảng phân tích âm vị 发
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| fà | ㄈㄚˋ | f | a | thanh huyền |
发烧 (Động từ)
【fā shāo】
AI
Nghĩa 01
sốt; phát sốt; lên cơn sốt
体温增高人的正常体温是37oC左右,如超过37.5oC,就是发烧,是疾病的一种症状也说发热
Ví dụ
Hôm nay anh ấy bị sốt, không thể đi làm.他今天发烧了,不能去上班。【他今天發燒了,不能去上班。】
Bạn có bị sốt không? Có nên đi bệnh viện không?你发烧吗?要不要去医院?【你發燒嗎?要不要去醫院?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发烧
fā
发
shāo
烧
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
- Các biến thể
- 發, 髮
- Bộ thủ
- hựu 又
- Số nét
- 5
- Thứ tự bút hoạ
- フノフ丶丶
- HSK Level ước tính
- 2
- TOCFL Level ước tính
- 3