Anh - Việt

Bản dịch của từ 发热 trong tiếng Việt

发热

Động từ

Bảng phân tích âm vị 发

Bảng phân tích âm vị 发
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
fàㄈㄚˋfa
thanh huyền

发热 (Động từ)

【fā rè】
AI

Nghĩa 01

sốt, phát sốt; (n.) tình trạng thân nhiệt tăng — tức là 'phát' (xuất hiện) + 'nhiệt' (nóng)

亦称为「发烧」。

Ví dụ
Cô Vương bị sốt tối qua, nên nghỉ buổi sinh hoạt.王阿姨昨晚发热,今天没去社区活动。【王阿姨昨晚發熱,今天沒去社區活動。】
Minh hôm nay không bị sốt, có thể chạy ở công viên.李明今天没发热,可以去公园跑步。【李明今天沒發熱,可以去公園跑步。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

tỏa/nhả nhiệt; nóng lên (do phát ra nhiệt lượng) — ví dụ: bóng đèn để lâu sẽ phát nhiệt

放出热量。。如:「灯泡点久了会发热。」

Ví dụ
Bóng đèn này tỏa nhiệt sau hai giờ.这盏灯泡点了两小时,开始发热。【這盞燈泡點了兩小時,開始發熱。】
Điện thoại của Linh sạc mười phút vẫn không tỏa nhiệt.小林的手机充电十分钟也不发热。【小林的手機充電十分鍾也不發熱。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 03

Nhiệt tình say mê, cuồng lòng vì một việc/đồ vật (ví dụ: mê mẩn một trò chơi điện tử, một sở thích)

迷恋于某事。。如:「他正对电视游乐器发热呢!」

Ví dụ
Gần đây, Nam mê sưu tập tem.阿南最近对集邮发热。【阿南最近對集郵發熱。】
Lý Minh không mê các đoạn phim ngắn.李明没有对短视频发热。【李明沒有對短視頻發熱。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

医学上称体温超过正常范围为「发热」。。红楼梦.第二十一回:「姐儿发热是见喜了,并非别病。」

Ví dụ
Lily bị sốt sau hoạt động ở trường.丽丽在学校活动后发热了。【麗麗在學校活動後發熱了。】
Minh hôm nay không bị sốt.明明今天没有发热。【明明今天沒有發熱。】

Nghĩa 05

nổi nóng, bốc đồng (nghĩa bóng: mất bình tĩnh, hành động theo cảm xúc nhất thời)

比喻冲动、不冷静。。如:「你脑袋发热?连这种事都答应!」

Ví dụ
Nam hành động bốc đồng và hứa cho vay trong nhóm.小王一时发热,在群里答应借钱。【小王一時發熱,在群裏答應借錢。】
Đừng nóng vội, hãy hỏi rõ trước khi chuyển tiền.你别发热,先问清楚再转钱。【你別發熱,先問清楚再轉錢。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发热

fā

发

rè

热

Hán tự
发
Bính âm
【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
Các biến thể
發, 髮
Bộ thủ
hựu 又
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
フノフ丶丶
HSK Level ước tính
2
TOCFL Level ước tính
3

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép