Anh - Việt
发送
Động từ
Bảng phân tích âm vị 发
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| fà | ㄈㄚˋ | f | a | thanh huyền |
发送 (Động từ)
【fā sòng】
AI
Nghĩa 01
phát sóng; phát tín hiệu (máy vô tuyến điện phát tín hiệu)
无线电发射机把无线电信号发射出去
Ví dụ
Tôi đã gửi một tin nhắn qua điện thoại hôm qua.我昨天通过手机发送了一条短信。【我昨天通過手機發送了一條短信。】
Cô ấy không truyền email cho giáo viên.她没有发送电子邮件给老师。【她沒有發送電子郵件給老師。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
gửi; phát (văn kiện, thư tín); đưa đón (hành khách)
发出;送出
Ví dụ
Tôi đã gửi năm tin nhắn hôm nay.我今天发送了五条短信。【我今天發送了五條短信。】
Cô ấy không gửi email mời sao?她没有发送邀请邮件吗?【她沒有發送邀請郵件嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 发送
fā
发
sòng
送
- Bính âm
- 【fà】【ㄈㄚˋ, ㄈㄚ】【PHÁT】
- Các biến thể
- 發, 髮
- Bộ thủ
- hựu 又
- Số nét
- 5
- Thứ tự bút hoạ
- フノフ丶丶
- HSK Level ước tính
- 2
- TOCFL Level ước tính
- 3