Anh - Việt

Bản dịch của từ 另外 trong tiếng Việt

另外

Trạng từLiên từĐại từ

Bảng phân tích âm vị 另

Bảng phân tích âm vị 另
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
lìngㄌㄧㄥˋling
thanh huyền

另外 (Trạng từ)

【lìng wài】
AI

Nghĩa 01

khác; ngoài; riêng; thêm

在说过的之外;此外

Ví dụ
Anh ấy thêm một người bạn để giúp đỡ.他另外找了一个朋友来帮忙。【他另外找了一個朋友來幫忙。】
Chúng tôi không tính phí thêm; giá này bao gồm tất cả.我们不另外收费,这个价钱包含所有。【我們不另外收賛,這個價錢包含所有。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

另外 (Liên từ)

【lìng wài】
AI

Nghĩa 01

ngoài ra; bên cạnh đó

用在两个或者多个句子中间,表示除了前面提到的事情或情况之外

Ví dụ
Tôi thích âm nhạc, ngoài ra tôi cũng thích vẽ.我喜欢音乐,另外也喜欢画画。【我喜歡音樂,另外也喜歡畫畫。】
Anh ấy không đến, hơn nữa tôi cũng không đi.他没有来,另外我也不去了。【他沒有來,另外我也不去了。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

另外 (Đại từ)

【lìng wài】
AI

Nghĩa 01

khác; cái khác

除了上面提到的人或者事物以外的

Ví dụ
Ngoài anh ấy, còn ba người khác tham gia.除了他,另外还有三个人参加。【除了他,另外還有三個人參加。】
Chúng tôi không sắp xếp cuộc họp thêm.我们不另外安排时间开会。【我們不另外安排時間開會。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 另外

lìng

另

wài

外

Các từ liên quan

Hán tự
另
Bính âm
【lìng】【ㄌㄧㄥˋ】【LÁNH】
Hình thái radical
⿱,口,力
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
khẩu 口
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
丨フ一フノ
HSK Level ước tính
6
TOCFL Level ước tính
4

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép