Anh - Việt
右转
Động từ
Bảng phân tích âm vị 右
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
右转 (Động từ)
【yòu zhuǎn】
AI
Nghĩa 01 · rẽ phải; rẽ sang phải
rẽ phải; rẽ sang phải
向右边转弯
Ví dụ
Bạn không được rẽ phải sau đèn đỏ.红灯后不能右转。【紅燈後不能右轉。】
Anh ấy không rẽ phải đúng hướng.他右转错了方向。【他右轉錯了方曏。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右转
yòu
右
zhuǎn
转
- Bính âm
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
- Các biến thể
- 佑, 又, 𠮢, 祐
- Hình thái radical
- ⿸,𠂇,口
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- khẩu 口
- Số nét
- 5
- Thứ tự bút hoạ
- 一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 2