Anh - Việt

Bản dịch của từ 右边 trong tiếng Việt

右边

Danh từ

Bảng phân tích âm vị 右

Bảng phân tích âm vị 右
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
yòuㄧㄡˋyou
thanh huyền

右边 (Danh từ)

【yòu bian】
AI

Nghĩa 01 · bên phải; phía hữu

bên phải; phía hữu

(右边儿) 靠右的一边

Ví dụ
Có một công viên lớn ở bên phải trường học.学校的右边有一个大公园。【學校的右邊有一個大公園。】
Chỗ ngồi của anh ấy không ở bên phải.他的座位不在右边。【他的座位不在右邊。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 右边

yòu

右

biān

边

Các từ liên quan

Hán tự
右
Bính âm
【yòu】【ㄧㄡˋ】【HỮU】
Các biến thể
佑, 又, 𠮢, 祐
Hình thái radical
⿸,𠂇,口
Lục thư
hình thanh & hội ý
Bộ thủ
khẩu 口
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
一ノ丨フ一
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
2

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép