Anh - Việt

Bản dịch của từ 号 trong tiếng Việt

号 【號】

Danh từChữ sốĐộng từ
Bính âm

Bảng phân tích âm vị 号

Bảng phân tích âm vị 号
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
hàoㄏㄠˋhao
thanh huyền
háoㄏㄠˊhao
thanh sắc

号 (Danh từ)

【hào】
AI

Nghĩa 01

hiệu; tên; tên hiệu; tên gọi

名称

Ví dụ
Tôi sống ở tầng năm của tòa nhà số ba.我住在三号楼的五层。【我住在三號樓的五層。】
Anh ấy không nhớ số điện thoại.他没有记住电话号码。【他沒有記住電話號碼。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tên hiệu; bí danh; biệt hiệu (tên riêng ngoài tên chính thức)

别号

Ví dụ
Biệt danh của anh ấy rất nổi tiếng trên mạng xã hội.他的号在社交网站上很有名。【他的號在社交網站上很有名。】
Cô ấy không dùng bút danh trên diễn đàn.她没有在论坛上使用别号。【她沒有在論壇上使用別號。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 03

hiệu; cửa hàng; cửa hiệu

商店

Ví dụ
Dịch vụ của cửa hàng này rất tốt.这家号的服务很好。【這家號的服務很好。】
Tôi không biết cửa hàng đó ở đâu.我不知道那个号在哪里。【我不知道那個號在哪裏。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

tín hiệu; ký hiệu; dấu hiệu; ám hiệu

(号儿) 标志; 信号

Ví dụ
Đây là tín hiệu khẩn cấp.这是紧急撤离的号。【這是緊急撤離的號。】
Anh ấy không nghe thấy báo động.他没有听到警报号。【他沒有聽到警報號。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

số; số thứ tự

(号儿) 排定的次第

Ví dụ
Số ghế của anh ấy là mười lăm.他的座位号是十五号。【他的座位號是十五號。】
Hôm nay không có số của tôi.今天没有我的号码。【今天沒有我的號碼。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06

cỡ; số cỡ

(号儿) 表示等级

Ví dụ
Câu lạc bộ này có các cấp bậc khác nhau để phân biệt thành viên.这个俱乐部有不同的号来区分成员。【這個俱樂部有不衕的號來區分成員。】
Anh ấy không được thăng chức cấp bậc.他没有得到晋升的号。【他沒有得到晉升的號。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 07

ngày; mồng; số ngày

日子

Ví dụ
Hôm nay là sinh nhật tôi, ngày hai mươi lăm.今天是我的生日,二十五号。【今天是我的生日,二十五號。】
Chúng tôi không nhớ chính xác ngày họp.我们没有记住会议的具体号。【我們沒有記住會議的具體號。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 08

người (có tình hình đặc biệt)

出现某种特殊情况的人员

Ví dụ
Bệnh viện có nhiều trường hợp đặc biệt cần chăm sóc.医院里有很多特殊号需要照顾。【醫院裏有很多特殊號需要照顧。】
Lần này không có nhân viên khẩn cấp tham gia.这次活动没有紧急号参与。【這次活動沒有緊急號參與。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 09

lệnh; hiệu lệnh

军队中用口说或军号等传达命令

Ví dụ
Tiếng kèn hiệu vang lên, lính chuẩn bị xuất phát.军号响了,士兵们准备出发。【軍號響了,士兵們準備出發。】
Anh ấy không nghe thấy tiếng gọi tập hợp.他没有听到集合的号声。【他沒有聽到集合的號聲。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 10

kèn đồng (kèn trumpet nhạc cụ của phương Tây)

军队或乐队里所用的西式喇叭

Ví dụ
Anh ấy thổi kèn quân đội to.他吹响了军队的号角。【他吹響了軍隊的號角。】
Chúng tôi không có kèn ban nhạc.我们没有乐队的号。【我們沒有樂隊的號。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 11

kèn hiệu; kèn ốc

旧时军队中传达命令的管乐器, 筒状, 管细口大, 最初用竹、木等制成, 后用铜制成

Ví dụ
Một người lính thổi kèn báo hiệu.军队里有人吹响了号角。【軍隊裏有人吹響了號角。】
Anh ấy không mang kèn đến tập luyện.他没有带号角去参加演习。【他沒有帶號角去參加演習。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 12

kèn; chuông (thông báo)

军号呼叫

Ví dụ
Tiếng kèn quân vang lên, lính bắt đầu tập trung.军号响了,士兵们开始集合。【軍號響了,士兵們開始集合。】
Hôm nay không có tiếng kèn hiệu lệnh, chúng tôi nghỉ.今天没有军号呼叫,我们休息。【今天沒有軍號呼叫,我們休息。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

号 (Chữ số)

【hào】
AI

Nghĩa 01

người (lượng từ)

用于人数

Ví dụ
Lớp chúng tôi có hai mươi người.我们班有二十号学生。【我們班有二十號學生。】
Cuộc họp này không có người thứ ba.这次会议没有三号参加者。【這次會議沒有三號參加者。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hạng; loại; loại hình

种; 类

Ví dụ
Tôi đã mua vé số ba để tham dự buổi tiệc.我买了三号票参加晚会。【我買了三號票參加晚會。】
Họ không có chìa khóa phòng số hai.他们没有二号房间的钥匙。【他們沒有二號房間的鑰匙。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

vụ (giao dịch mua bán)

(号儿) 用于成交的次数

Ví dụ
Tôi đã mua ba cổ phiếu hôm nay.我今天买了三号股票。【我今天買了三號股票。】
Anh ấy không có một giao dịch nào.他没有一号交易。【他沒有一號交易。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

号 (Động từ)

【hào】
AI

Nghĩa 01

xem; bắt (mạch)

把手放在病人手腕,通过血液流动判断的情况

Ví dụ
Bác sĩ đã bắt mạch và xác nhận tôi khỏe mạnh.医生号了我的脉,确认我健康。【醫生號了我的脈,確認我健康。】
Y tá không bắt mạch anh ấy nên không chẩn đoán được.护士没有号他的脉,不能诊断。【護士沒有號他的脈,不能診斷。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

ghi số; đánh dấu; đánh số; chấm điểm

标上记号

Ví dụ
Làm ơn đánh dấu nội dung quan trọng trên biểu mẫu.请你在表格上号一下重要内容。【請你在錶格上號一下重要內容。】
Anh ấy không đánh dấu những lỗi trong báo cáo.他没有号出错误的地方。【他沒有號出錯誤的地方。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

gọi; hô; hô hoán

呼唤;召唤

Ví dụ
Mẹ lớn tiếng gọi con trai ở công viên.妈妈在公园大声号孩子。【媽媽在公園大聲號孩子。】
Anh ấy không gọi tôi đến dự tiệc.他没有号我去参加聚会。【他沒有號我去參加聚會。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

ra lệnh; ban hành; truyền đạt (mệnh lệnh)

发布并传达(命令)

Ví dụ
Chính phủ kêu gọi mọi người tiết kiệm nước.政府号召大家节约用水。【政府號召大家節約用水。】
Họ không ra lệnh cho lính tiến lên.他们没有号令士兵前进。【他們沒有號令士兵前進。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hán tự
号
Bính âm
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể
呺, 嚎, 號, 譹, 𠳯, 𩖸
Hình thái radical
⿱,口,丂
Lục thư
hình thanh & hội ý
Bộ thủ
khẩu 口
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
丨フ一一フ
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép