号 【號】
Bảng phân tích âm vị 号
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
| háo | ㄏㄠˊ | h | ao | thanh sắc |
号 (Danh từ)
Nghĩa 01
hiệu; tên; tên hiệu; tên gọi
名称
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
tên hiệu; bí danh; biệt hiệu (tên riêng ngoài tên chính thức)
别号
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 03
hiệu; cửa hàng; cửa hiệu
商店
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
tín hiệu; ký hiệu; dấu hiệu; ám hiệu
(号儿) 标志; 信号
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
số; số thứ tự
(号儿) 排定的次第
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06
cỡ; số cỡ
(号儿) 表示等级
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07
ngày; mồng; số ngày
日子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 08
người (có tình hình đặc biệt)
出现某种特殊情况的人员
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 09
lệnh; hiệu lệnh
军队中用口说或军号等传达命令
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 10
kèn đồng (kèn trumpet nhạc cụ của phương Tây)
军队或乐队里所用的西式喇叭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 11
kèn hiệu; kèn ốc
旧时军队中传达命令的管乐器, 筒状, 管细口大, 最初用竹、木等制成, 后用铜制成
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 12
kèn; chuông (thông báo)
军号呼叫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
号 (Chữ số)
Nghĩa 01
người (lượng từ)
用于人数
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
hạng; loại; loại hình
种; 类
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
vụ (giao dịch mua bán)
(号儿) 用于成交的次数
Từ tiếng Việt gần nghĩa
号 (Động từ)
Nghĩa 01
xem; bắt (mạch)
把手放在病人手腕,通过血液流动判断的情况
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
ghi số; đánh dấu; đánh số; chấm điểm
标上记号
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
gọi; hô; hô hoán
呼唤;召唤
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
ra lệnh; ban hành; truyền đạt (mệnh lệnh)
发布并传达(命令)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm
- 【hào】【ㄏㄠˋ】【HIỆU】
- Các biến thể
- 呺, 嚎, 號, 譹, 𠳯, 𩖸
- Hình thái radical
- ⿱,口,丂
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- khẩu 口
- Số nét
- 5
- Thứ tự bút hoạ
- 丨フ一一フ
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 1