Anh - Việt

Bản dịch của từ 吃药 trong tiếng Việt

吃药

Động từ

Bảng phân tích âm vị 吃

Bảng phân tích âm vị 吃
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
chīㄔchi
thanh ngang

吃药 (Động từ)

【chī yào】
AI

Nghĩa 01

uống thuốc

喝药是指喝液体药或要用水冲的药剂

Ví dụ
Bác sĩ nói tôi phải uống thuốc mỗi ngày.医生说我需要每天吃药。【醫生說我需要每天吃葯。】
Anh ấy không thích uống thuốc vì vị khó chịu.他不喜欢吃药,因为味道难闻。【他不喜歡吃葯,因為味道難聞。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吃药

chī

吃

yào

药

Hán tự
吃
Bính âm
【chī】【ㄔ】【CẬT.NGẬT】
Các biến thể
㰟, 乞, 𠯏, 𠰆, 𡄊, 喫, 噄, 𠯡, 𠹙, 𠿊, 𡁒, 𨋻
Hình thái radical
⿰,口,乞
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
khẩu 口
Số nét
6
Thứ tự bút hoạ
丨フ一ノ一フ
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép