Anh - Việt

Bản dịch của từ 后面 trong tiếng Việt

后面

Từ chỉ nơi chốn

Bảng phân tích âm vị 后

Bảng phân tích âm vị 后
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
hòuㄏㄡˋhou
thanh huyền

后面 (Từ chỉ nơi chốn)

【hòu miàn】
AI

Nghĩa 01 · sau; tiếp sau; phần sau; sau đây

sau; tiếp sau; phần sau; sau đây

次序靠后的部分;文章或讲话中后于现在所叙述的部分

Ví dụ
Tên của anh ấy ở cuối danh sách.他的名字写在名单的后面。【他的名字寫在名單的後麵。】
Bạn không nên đứng ở cuối hàng.你不应该站在队伍的后面。【你不應該站在隊伍的後麵。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02 · phía sau; mặt sau; đằng sau

phía sau; mặt sau; đằng sau

空间或位置靠后的部分

Ví dụ
Có một công viên lớn phía sau trường học.学校后面有一个大公园。【學校後麵有一個大公園。】
Phía sau nhà tôi không có bãi đậu xe.我的家后面没有停车场。【我的家後麵沒有停車場。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 后面

hòu

后

miàn

面

Các từ liên quan

Hán tự
后
Bính âm
【hòu】【ㄏㄡˋ】【HẬU】
Các biến thể
後
Hình thái radical
⿸,𠂋,口
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
khẩu 口
Số nét
6
Thứ tự bút hoạ
ノノ一丨フ一
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép