Anh - Việt

Bản dịch của từ 吗 trong tiếng Việt

吗 【嗎】

Tiểu từĐại từDanh từ
Bính âm

Bảng phân tích âm vị 吗

Bảng phân tích âm vị 吗
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
mǎㄇㄚ˙ma
thanh nhẹ
máㄇㄚˊma
thanh sắc

吗 (Tiểu từ)

【mǎ】
AI

Nghĩa 01

không; ư; à (dùng ở cuối câu để hỏi)

用在句末表示疑问

Ví dụ
Bạn có đi công viên hôm nay không?你今天去公园吗?【你今天去公園嗎?】
Anh ấy không phải là giáo viên sao?他不是老师吗?【他不是老師嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

ấy à; ấy ư (dùng ở cuối câu, ngắt nghỉ để nhấn mạnh)

用在话题后面,提醒别人注意。现在多用“嘛”

Ví dụ
Sao bạn không nói với tôi vậy?你怎么不告诉我吗?【你怎幺不告訴我嗎?】
Anh ấy thực sự nói như vậy sao?他就是这么说的吗?【他就是這幺說的嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

ư; à (biểu thị phản vấn)

用在句子末尾,表示反诘

Ví dụ
Bạn có thích bộ phim này không?你喜欢这部电影吗?【你喜歡這部電影嗎?】
Anh ấy không đi dự tiệc sao?他不去参加聚会吗?【他不去參加聚會嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

吗 (Danh từ)

【mǎ】
AI

Nghĩa 01

moóc-phin; morphine

由鸦片制成的有机化合物,白色粉末,味苦,有毒。医药上用作镇痛、镇静剂,连续使用易成瘾

Ví dụ
Ma túy là một loại bột trắng có độc.吗是一种有毒的白色粉末。【嗎是一種有毒的白色粉末。】
Loại thuốc phiện này không phải là thuốc giảm đau.这种吗不是镇痛剂。【這種嗎不是鎮痛劑。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hán tự
吗
Bính âm
【mǎ】【ㄇㄚ˙, ㄇㄚˇ】【MA, MẠ】
Các biến thể
嗎
Hình thái radical
⿰,口,马
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
khẩu 口
Số nét
6
Thứ tự bút hoạ
丨フ一フフ一
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép