Anh - Việt
哪个
Đại từ
Bảng phân tích âm vị 哪
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| na | ㄋㄚˇ | n | a | thanh hỏi |
| Né | ㄋㄜˊ | n | e | thanh sắc |
| něi | ㄋㄟˇ | n | ei | thanh hỏi |
哪个 (Đại từ)
【něi gè】
AI
Nghĩa 01
nào; cái nào
哪一个
Ví dụ
Bạn thích bộ phim nào?你喜欢哪个电影?【你喜歡哪個電影?】
Tôi không nhớ cuốn sách nào là của cô ấy.我不记得哪个是她的书。【我不記得哪個是她的書。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
ai
谁
Ví dụ
Bạn biết học sinh nào không?你认识哪个同学?【你認識哪個衕學?】
Tôi không biết ai là giáo viên.我不认识哪个人是老师。【我不認識哪個人是老師。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哪个
nǎ
哪
ge
个
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【na】【ㄋㄚˇ, ㄋㄚ˙】【NA】
- Các biến thể
- 㖠, 那, 郍
- Hình thái radical
- ⿰,口,那
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- khẩu 口
- Số nét
- 9
- Thứ tự bút hoạ
- 丨フ一フ一一ノフ丨
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 1