Anh - Việt
因为
Giới từLiên từ
Bảng phân tích âm vị 因
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
因为 (Giới từ)
【yīn wèi】
AI
Nghĩa 01
bởi vì; bởi rằng; vì; số là; tại đâu; tại vì; vì rằng
表示原因或理由
Ví dụ
Vì trời đẹp, chúng tôi đi dạo công viên.因为天气好,我们去公园散步。【因為天氣好,我們去公園散步。】
Bạn không đi vì bạn bị bệnh sao?你不去,因为你生病了吗?【你不去,因為你生病了嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
因为 (Liên từ)
【yīn wèi】
AI
Nghĩa 01
vì; do; bởi vì
表示原因,后面的句子表示结果
Ví dụ
Bởi vì trời mưa, chúng tôi hủy sự kiện.因为下雨,我们取消了活动。【因為下雨,我們取消了活動。】
Bạn vắng mặt vì bệnh sao?你因为生病不能来吗?【你因為生病不能來嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因为
yīn
因
wèi
为
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
- Các biến thể
- 㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
- Hình thái radical
- ⿴,囗,大
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- vi 囗
- Số nét
- 6
- Thứ tự bút hoạ
- 丨フ一ノ丶一
- HSK Level ước tính
- 6