Anh - Việt

Bản dịch của từ 地球 trong tiếng Việt

地球

Danh từ

Bảng phân tích âm vị 地

Bảng phân tích âm vị 地
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
deㄉㄧˋdi
thanh huyền

地球 (Danh từ)

【dì qiú】
AI

Nghĩa 01

Hành tinh mà con người sống; trái đất.

太阳系九大行星之一。人类居住的星球。按距离太阳的次序计为第三颗行星。与太阳平均距离14960万千米。赤道半径6378千米,极半径6357千米;质量5.976×10^27克;平均密度5.52克/立方厘米。公转周期365.25天,自转周期23时56分4秒。运行轨道面与地球赤道面相交成23°26′的角度,故有四季寒暑和昼夜长短的差别。面积51100万平方千米,其中海洋约占70.8%,陆地约占29.2%。地球内部由地核、地幔和地壳构成,地球外部由水圈、大气圈和地球辐射带构成。有一颗卫星(月球)。

Ví dụ
Trái đất là nhà và môi trường sống của con người.地球是人类的家园和居住地。【地球是人類的家園和居住地。】
Hành tinh không có ánh sáng riêng của nó.地球没有自己的光,它反射太阳光。【地球沒有自己的光,它反射太陽光。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地球

dì

地

qiú

球

Các từ liên quan

Hán tự
地
Bính âm
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical
⿰,土,也
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
thổ 土
Số nét
6
Thứ tự bút hoạ
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
3

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép