Anh - Việt
地铁
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 地
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| de | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地铁 (Danh từ)
【dì tiě】
AI
Nghĩa 01 · tàu điện ngầm; đường sắt chạy dưới lòng đất trong thành phố (từ Hán Việt: 地=địa, 铁=thiết), hệ thống giao thông đô thị lớn
tàu điện ngầm; đường sắt chạy dưới lòng đất trong thành phố (từ Hán Việt: 地=địa, 铁=thiết), hệ thống giao thông đô thị lớn
地下铁道”的简称。修建在大城市地下的铁路。应用电动客运列车,每小时运载能力可达4~6万人,平均时速35~45千米。由线路、车站、出入口、通风亭,以及通讯、照明、信号等设施组成。世界上第一条地铁是英国伦敦在1863年建成的。中国地铁于1969年在北京首先建成通车。
Ví dụ
Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện và đông đúc vào buổi sáng.北京的地铁很方便,早上很拥挤。【北京的地鐵很方便,早上很擁擠。】
Chúng tôi hôm nay không đi tàu điện ngầm đến trường.我们今天没有乘坐地铁去学校。【我們今天沒有乘坐地鐵去學校。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地铁
dì
地
tiě
铁
- Bính âm
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical
- ⿰,土,也
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- thổ 土
- Số nét
- 6
- Thứ tự bút hoạ
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 3