Anh - Việt
坏处
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 坏
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| huài | ㄏㄨㄞˋ | h | uai | thanh huyền |
坏处 (Danh từ)
【huài chù】
AI
Nghĩa 01
chỗ xấu; điều xấu; chỗ hỏng; nhược điểm; chỗ có hại; điều có hại; sự thiệt hại; mối tổn thất
(对人或事)有害的方面
Ví dụ
Hút thuốc có nhiều tác hại cho sức khỏe.吸烟有很多坏处,对健康不好。【吸煙有很多壞處,對健康不好。】
Mạng internet không có nhược điểm sao? Tôi thấy nó nguy hiểm.网络没有坏处吗?我觉得有些危险。【網絡沒有壞處嗎?我覺得有些危險。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坏处
huài
坏
chù
处
- Bính âm
- 【huài】【ㄏㄨㄞˋ】【HOẠI】
- Các biến thể
- 壞, 阫, 坯
- Hình thái radical
- ⿰,土,不
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- thổ 土
- Số nét
- 7
- Thứ tự bút hoạ
- 一丨一一ノ丨丶
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 1