Anh - Việt

Bản dịch của từ 坐 trong tiếng Việt

坐

Động từGiới từDanh từTrạng từTính từ

Bảng phân tích âm vị 坐

Bảng phân tích âm vị 坐
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
zuòㄗㄨㄛˋzuo
thanh huyền

坐 (Động từ)

【zuò】
AI

Nghĩa 01 · ngồi; đi; đáp (phương tiện giao thông)

ngồi; đi; đáp (phương tiện giao thông)

乘车; 船; 飞机等交通工具

Ví dụ
Tôi đi làm mỗi ngày bằng xe buýt.我每天坐公交车去公司。【我每天坐公交車去公司。】
Cô ấy không đi máy bay để du lịch.她不坐飞机去旅游。【她不坐飛機去旅游。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · bị tội; định tội; kết tội; buộc tội

bị tội; định tội; kết tội; buộc tội

指定罪

Ví dụ
Anh ấy bị tòa án kết tội ăn cắp.他因偷窃被法院坐罪。【他因偷竊被法院坐罪。】
Cô ấy không phạm tội nào.她没有坐任何罪。【她沒有坐任何罪。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 03 · giật; lún; giật hậu

giật; lún; giật hậu

枪炮由于反作用而向后移动; 建筑物由于基础不稳固而下沉

Ví dụ
Súng đại bác lùi lại khi bắn.大炮发射时炮管会坐下来。【大炮發射時炮管會坐下來。】
Tòa nhà bị lún nặng và không an toàn.这座楼坐得太厉害,不能住人。【這座樓坐得太厲害,不能住人。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 04 · nắm giữ; quản lý; chủ trì; chịu trách nhiệm

nắm giữ; quản lý; chủ trì; chịu trách nhiệm

掌管;主持

Ví dụ
Anh ấy chủ trì cuộc họp và quyết định chính sách mới.他坐会议,决定新政策。【他坐會議,決定新政策。】
Cô ấy không quản lý dự án này.她不坐领导这个项目。【她不坐領導這個項目。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · quay lưng; quay lưng về (hướng nào đó)

quay lưng; quay lưng về (hướng nào đó)

(房屋) 背对着某一方向

Ví dụ
Ngôi nhà này quay về phía nam và rất thoáng khí.这座房子坐北朝南,非常通风。【這座房子坐北朝南,非常通風。】
Ngôi nhà không quay về phía đông, mùa đông rất lạnh.房子不坐东边,冬天很冷。【房子不坐東邊,冬天很冷。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 06 · đặt; để (xoong, nồi, ấm lên bếp)

đặt; để (xoong, nồi, ấm lên bếp)

把锅、壶等放在炉火上

Ví dụ
Mẹ đặt ấm lên lửa để đun nước.妈妈把茶壶坐在火上煮水。【媽媽把茶壺坐在火上煮水。】
Anh ấy không đặt nồi lên bếp để nấu cơm.他没有坐锅在火上烧饭。【他沒有坐鍋在火上燒飯。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 07 · ra quả; kết quả; có quả

ra quả; kết quả; có quả

瓜果等植物结实

Ví dụ
Cây này năm nay đậu nhiều táo.这棵树今年坐了很多苹果。【這棵樹今年坐了很多蘋果。】
Cây này năm nay không đậu quả nào.今年这棵树没坐瓜果。【今年這棵樹沒坐瓜果。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 08 · bị; mắc (bệnh tật)

bị; mắc (bệnh tật)

形成 (疾病)

Ví dụ
Anh ấy bị cảm lạnh sau khi ngồi vài ngày.他坐了几天,感冒开始了。【他坐了幾天,感冒開始了。】
Bạn có bị đau đầu nếu ngồi lâu không?你坐久了,会不会头疼?【你坐久了,會不會頭疼?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 09 · ngồi

ngồi

把臀部放在椅子; 凳子或其他物体上; 支持身体重量

Ví dụ
Xin hãy ngồi đúng cách trên ghế.请在椅子上坐好。【請在椅子上坐好。】
Anh ấy không thích ngồi xe buýt công cộng.他不喜欢坐公共汽车。【他不喜歡坐公共汽車。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

坐 (Giới từ)

【zuò】
AI

Nghĩa 01 · vì; bởi vì

vì; bởi vì

因为

Ví dụ
Anh ấy ở nhà ba ngày vì bệnh.他因为生病坐了三天家里。【他因為生病坐了三天家裏。】
Bạn không ở nhà vì bận công việc sao?你不是因为工作忙坐家里吗?【你不是因為工作忙坐家裏嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

坐 (Danh từ)

【zuò】
AI

Nghĩa 01 · chỗ ngồi; ghế ngồi

chỗ ngồi; ghế ngồi

坐位

Ví dụ
Phòng họp này có mười chỗ ngồi.这个会议室有十个坐。【這個會議室有十個坐。】
Ở đây không có chỗ ngồi trống.这里没有空坐。【這裏沒有空坐。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02 · họ Tọa

họ Tọa

姓

Ví dụ
Họ của anh ấy là Trương.他的坐是张。【他的坐是張。】
Họ của cô ấy không phải là Lý.她的坐不是李。【她的坐不是李。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

坐 (Trạng từ)

【zuò】
AI

Nghĩa 01 · tự dưng; vô cớ; vô duyên vô cớ

tự dưng; vô cớ; vô duyên vô cớ

副词,表示无缘无故

Ví dụ
Anh ấy nổi giận vô cớ.他坐在那里没有理由生气。【他坐在那裏沒有理由生氣。】
Bạn không nên làm vậy vô cớ.你坐这样做是不对的。【你坐這樣做是不對的。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

坐 (Tính từ)

【zuò】
AI

Nghĩa 01 · chắc; mẩy; mọng nước

chắc; mẩy; mọng nước

瓜果等植物结实

Ví dụ
Cây này có nhiều quả.这棵树坐了很多苹果。【這棵樹坐了很多蘋果。】
Cây đó không đậu quả.那棵树没有坐果子。【那棵樹沒有坐果子。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Hán tự
坐
Bính âm
【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
Các biến thể
㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
Hình thái radical
⿻,从,土
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
thổ 土
Số nét
7
Thứ tự bút hoạ
ノ丶ノ丶一丨一
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép