坐
Bảng phân tích âm vị 坐
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
坐 (Động từ)
Nghĩa 01 · ngồi; đi; đáp (phương tiện giao thông)
ngồi; đi; đáp (phương tiện giao thông)
乘车; 船; 飞机等交通工具
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · bị tội; định tội; kết tội; buộc tội
bị tội; định tội; kết tội; buộc tội
指定罪
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 03 · giật; lún; giật hậu
giật; lún; giật hậu
枪炮由于反作用而向后移动; 建筑物由于基础不稳固而下沉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 04 · nắm giữ; quản lý; chủ trì; chịu trách nhiệm
nắm giữ; quản lý; chủ trì; chịu trách nhiệm
掌管;主持
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05 · quay lưng; quay lưng về (hướng nào đó)
quay lưng; quay lưng về (hướng nào đó)
(房屋) 背对着某一方向
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 06 · đặt; để (xoong, nồi, ấm lên bếp)
đặt; để (xoong, nồi, ấm lên bếp)
把锅、壶等放在炉火上
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 07 · ra quả; kết quả; có quả
ra quả; kết quả; có quả
瓜果等植物结实
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 08 · bị; mắc (bệnh tật)
bị; mắc (bệnh tật)
形成 (疾病)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 09 · ngồi
ngồi
把臀部放在椅子; 凳子或其他物体上; 支持身体重量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
坐 (Giới từ)
Nghĩa 01 · vì; bởi vì
vì; bởi vì
因为
Từ tiếng Việt gần nghĩa
坐 (Danh từ)
Nghĩa 01 · chỗ ngồi; ghế ngồi
chỗ ngồi; ghế ngồi
坐位
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02 · họ Tọa
họ Tọa
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
坐 (Trạng từ)
Nghĩa 01 · tự dưng; vô cớ; vô duyên vô cớ
tự dưng; vô cớ; vô duyên vô cớ
副词,表示无缘无故
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
坐 (Tính từ)
Nghĩa 01 · chắc; mẩy; mọng nước
chắc; mẩy; mọng nước
瓜果等植物结实
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
- Các biến thể
- 㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
- Hình thái radical
- ⿻,从,土
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- thổ 土
- Số nét
- 7
- Thứ tự bút hoạ
- ノ丶ノ丶一丨一
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 1