Anh - Việt

Bản dịch của từ 基础 trong tiếng Việt

基础

Danh từ

Bảng phân tích âm vị 基

Bảng phân tích âm vị 基
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
jīㄐㄧji
thanh ngang

基础 (Danh từ)

【jī chǔ】
AI

Nghĩa 01

cơ bản; nền tảng

指最起码的条件

Ví dụ
Giáo dục là nền tảng của xã hội.教育是社会发展的基础。【教育是社會發展的基礎。】
Không có nền tảng, anh ấy không thể thành công.没有基础,他无法成功。【沒有基礎,他無法成功。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

cơ sở; căn bản

事物发展的根本或起点

Ví dụ
Học tập là nền tảng của thành công.学习是成功的基础。【學習是成功的基礎。】
Lý thuyết này không có cơ sở vững chắc.这个理论没有坚实的基础。【這個理論沒有堅實的基礎。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 03

nền móng; móng

建筑物的根脚

Ví dụ
Nền móng của tòa nhà rất chắc chắn.这座大楼的基础很坚固。【這座大樓的基礎很堅固。】
Ngôi nhà này có nền móng tốt không?这座房子没有好的基础吗?【這座房子沒有好的基礎嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 基础

jī

基

chǔ

础

Các từ liên quan

Hán tự
基
Bính âm
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể
其, 𡉊, 𡉝, 𡉼, 𡋵, 𨄎, 㙋, 𡉨
Hình thái radical
⿱,其,土
Lục thư
hình thanh & hội ý
Bộ thủ
thổ 土
Số nét
11
Thứ tự bút hoạ
一丨丨一一一ノ丶一丨一

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép