Anh - Việt

Bản dịch của từ 填 trong tiếng Việt

填

Động từ

Bảng phân tích âm vị 填

Bảng phân tích âm vị 填
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
tiánㄊㄧㄢˊtian
thanh sắc

填 (Động từ)

【tián】
AI

Nghĩa 01

đổ đầy; điền; lấp

把凹陷地方垫平或塞满

Ví dụ
Anh ấy đã đổ xi măng để lấp lỗ trên tường.他用水泥填了墙上的洞。【他用水泥填了墻上的洞。】
Bạn không thể điền vào mẫu này sao?你不能不填这张表格吗?【你不能不填這張錶格嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

điền; viết; ghi

填写

Ví dụ
Vui lòng điền vào mẫu khảo sát xã hội này.请填写这张社会调查表。【請填寫這張社會調查錶。】
Bạn không điền thông tin cá nhân sao?你不填写个人信息吗?【你不填寫個人信息嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hán tự
填
Bính âm
【tián】【ㄊㄧㄢˊ】【ĐIỀN】
Các biến thể
塡, 鎮, 𡒆, 𥧑, 𥪧
Hình thái radical
⿰,土,真
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
thổ 土
Số nét
13
Thứ tự bút hoạ
一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶
HSK Level ước tính
4
TOCFL Level ước tính
3

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép