Anh - Việt

Bản dịch của từ 外面 trong tiếng Việt

外面

Danh từ

Bảng phân tích âm vị 外

Bảng phân tích âm vị 外
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
wàiㄨㄞˋwai
thanh huyền

外面 (Danh từ)

【wài miàn】
AI

Nghĩa 01 · bên ngoài; phía ngoài

bên ngoài; phía ngoài

(外面儿) 外边

Ví dụ
Trẻ con chơi rất vui bên ngoài.孩子们在外面玩得很开心。【孩子們在外麵玩得很開心。】
Bên ngoài không có ai, chúng ta không nên ra ngoài.外面没有人,我们不应该出去。【外麵沒有人,我們不應該出去。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外面

wài

外

miàn

面

Các từ liên quan

Hán tự
外
Bính âm
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể
𡖄
Hình thái radical
⿰,夕,卜
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
tịch 夕
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
2

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép