Bản dịch của từ 多少 trong tiếng Việt

多少

Trạng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duō

ㄉㄨㄛduothanh ngang

多少 (Trạng từ)

【duō shǎo】
01

Ít nhiều, hơi hơi, có phần (mức độ nhất định nhưng không cao)

表示在一定程度上,但程度不高。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

多少 (Danh từ)

【duō shǎo】
01

Nhiều ít; bao nhiêu; ít nhiều

指数量的大小

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 多少

duō

多

shǎo

少

Các từ liên quan

多一个多一事不如少一事多一事不如省一事多个少一时少不了少不得少不更事少不的
Hán tự
多
Bính âm:
【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
Các biến thể:
夛, 𠀰, 𡏗, 𡖇, 𡖈, 𡖩, 𢑑, 𢑰
Hình thái radical:
⿱,夕,夕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
夕
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép