大
Bảng phân tích âm vị 大
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大 (Tính từ)
Nghĩa 01
đại; to; lớn; rộng
义同“大” [dà], 用于“大城”、“大夫”、“大黄”、“大王”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
大 (Tính từ)
Nghĩa 01
to; lớn; rộng
体积、面积、数量、力量、强度等超一般 / 比较对象(与 “小” 相对 )
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
đại; quý (lời nói kính trọng khi nói về người khác)
敬词,称与对方有关的事物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
bức; nhất (tỏ ý nhấn mạnh)
用在某些时令、天气、节假日或时间前,表示强调
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
lớn; cao; nhiều (trình độ, mức độ)
形容大小的程度
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 05
cả; lớn; đầu; trưởng
排行第一的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 06
trước hoặc sau cấp kế cận (thời gian)
时间较远的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
大 (Trạng từ)
Nghĩa 01
rất; lắm; vô cùng
表示程度很深
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
hay; thường; lắm
用于''不''后,表示程度浅或次数少
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
大 (Danh từ)
Nghĩa 01
cha; bố; phụ thân
父亲
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
họ Đại
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
chú; bác
伯父或叔父
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư
- tượng hình
- Bộ thủ
- đại 大
- Số nét
- 3
- Thứ tự bút hoạ
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 1