Anh - Việt
大学
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 大
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大学 (Danh từ)
【dà xué】
AI
Nghĩa 01 · trường đại học, nơi học tập và nghiên cứu cao cấp.
trường đại học, nơi học tập và nghiên cứu cao cấp.
①儒家基本经典之一。原为《礼记》中的一篇。相传为曾子作,近代许多学者认为是秦汉之际儒家作品。全面总结了先秦儒家关于道德修养、道德作用及其与治国平天下的关系。南宋朱熹把它与《论语》、《孟子》、《中庸》合称为“四书”。
Ví dụ
Đại học là nơi học các kinh điển Nho giáo.大学是学习儒家经典的地方。【大學是學習儒家經典的地方。】
Anh ấy không học đại học để học tư tưởng Nho giáo.他没有上大学学习儒家思想。【他沒有上大學學習儒家思想。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · trường đại học
trường đại học
(3) 大学的校舍
Ví dụ
Trường đại học này có thư viện lớn.这个大学有很大的图书馆。【這個大學有很大的圖書館。】
Anh ấy không phải sinh viên của trường đại học đó.他不是那个大学的学生。【他不是那個大學的學生。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 03 · trường đại học, cơ sở giáo dục bậc cao
trường đại học, cơ sở giáo dục bậc cao
②实施高等教育的机构。分为综合大学、专科大学或学院。通常设有许多专业,再由几个相近的专业组成系。有的还设有专修科、学院或研究生院(部)。主要培养本科生,有的还培养大专生或研究生。
Ví dụ
Anh trai tôi học ở một trường đại học nổi tiếng.我哥哥在北京大学学习。【我哥哥在北京大學學習。】
Cô ấy không muốn học luật ở đại học.她不想去大学学习法律。【她不想去大學學習法律。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · trường đại học, cơ sở giáo dục bậc cao cấp cấp bằng
trường đại học, cơ sở giáo dục bậc cao cấp cấp bằng
(2) 提供教学和研究条件和授权颁发学位的高等教育机关
Ví dụ
Bắc Kinh có nhiều trường đại học nổi tiếng.北京有很多著名的大学。【北京有很多著名的大學。】
Cô ấy không phải là sinh viên của trường đại học này sao?她不是这所大学的学生吗?【她不是這所大學的學生嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大学
dà
大
xué
学
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư
- tượng hình
- Bộ thủ
- đại 大
- Số nét
- 3
- Thứ tự bút hoạ
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 1