Anh - Việt

Bản dịch của từ 妈 trong tiếng Việt

妈 【媽】

Danh từ

Bảng phân tích âm vị 妈

Bảng phân tích âm vị 妈
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
māㄇㄚma
thanh ngang

妈 (Danh từ)

【mā】
AI

Nghĩa 01

mẹ; má; me; u

母亲

Ví dụ
Mẹ tôi hôm nay đi chợ mua đồ.我妈妈今天去市场买菜了。【我媽媽今天去市場買菜了。】
Bạn không có mẹ à?你没有妈妈吗?【你沒有媽媽嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

cô; bà (chỉ phụ nữ lớn tuổi)

称长一辈或年长的已婚妇女

Ví dụ
Mẹ tôi hôm nay đi chợ mua rau.我妈妈今天去市场买菜。【我媽媽今天去市場買菜。】
Cô ấy không phải là mẹ tôi, bạn biết cô ấy không?她不是我的妈妈,你认识她吗?【她不是我的媽媽,你認識她嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

dùng cùng với họ chỉ người phụ nữ lớn tuổi hoặc chỉ bà già đi ở

旧时连着姓称中年或老年的女仆

Ví dụ
Người hầu già đó đã làm việc hai mươi năm rồi.那个老妈已经工作了二十年。【那個老媽已經工作了二十年。】
Cô ấy không phải là người giúp việc của chúng tôi.她不是我们的老妈。【她不是我們的老媽。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hán tự
妈
Bính âm
【mā】【ㄇㄚ】【MA】
Các biến thể
媽
Hình thái radical
⿰,女,马
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
nữ 女
Số nét
6
Thứ tự bút hoạ
フノ一フフ一
HSK Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép