Anh - Việt

Bản dịch của từ 学校 trong tiếng Việt

学校

Danh từ

Bảng phân tích âm vị 学

Bảng phân tích âm vị 学
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
xuéㄒㄩㄝˊxue
thanh sắc

学校 (Danh từ)

【xué xiào】
AI

Nghĩa 01 · trường; nhà trường; trường học

trường; nhà trường; trường học

专门进行教育的机构

Ví dụ
Trường chúng tôi có nhiều giáo viên và học sinh.我们学校有很多老师和学生。【我們學校有很多老師和學生。】
Thành phố này không có trường mới.这座城市没有新的学校。【這座城市沒有新的學校。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学校

xué

学

xiào

校

Các từ liên quan

Hán tự
学
Bính âm
【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
Các biến thể
學, 斈, 𡕕
Hình thái radical
⿳,⺍,冖,子
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
tử 子
Số nét
8
Thứ tự bút hoạ
丶丶ノ丶フフ丨一
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép