Anh - Việt

Bản dịch của từ 对面 trong tiếng Việt

对面

Danh từTrạng từ

Bảng phân tích âm vị 对

Bảng phân tích âm vị 对
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
duìㄉㄨㄟˋdui
thanh huyền

对面 (Danh từ)

【duì miàn】
AI

Nghĩa 01 · đối diện; trước mặt

đối diện; trước mặt

对过儿。

Ví dụ
Có một nhà hàng mới đối diện nhà tôi.我家对面有一家新餐厅。【我家對麵有一家新餐廳。】
Ngân hàng có phải ở đối diện nhà bạn không?你家对面不是银行吗?【你家對麵不是銀行嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02 · phía trước; trước mặt; phía đối diện

phía trước; trước mặt; phía đối diện

正前方。

Ví dụ
Có một siêu thị đối diện nhà tôi.我家对面有一家超市。【我家對麵有一家超市。】
Không có ngân hàng đối diện trường học.学校对面没有银行。【學校對麵沒有銀行。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

对面 (Trạng từ)

【duì miàn】
AI

Nghĩa 01 · gặp mặt; giáp mặt; đối mặt; mặt đối mặt; ba mặt một lời

gặp mặt; giáp mặt; đối mặt; mặt đối mặt; ba mặt một lời

面对面。

Ví dụ
Có một quán cà phê đối diện nhà tôi.我家对面有一家咖啡店。【我家對麵有一家咖啡店。】
Không có ngân hàng đối diện trường học.学校对面没有银行。【學校對麵沒有銀行。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对面

duì

对

miàn

面

Các từ liên quan

Hán tự
对
Bính âm
【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
Các biến thể
對, 対, 𡭊
Hình thái radical
⿰,又,寸
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
thốn 寸
Số nét
5
Thứ tự bút hoạ
フ丶一丨丶
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
2

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép