Anh - Việt
左转
Động từ
Bảng phân tích âm vị 左
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| zuǒ | ㄗㄨㄛˇ | z | uo | thanh hỏi |
左转 (Động từ)
【zuó zhuǎn】
AI
Nghĩa 01 · rẽ trái
rẽ trái
左转,通常意思是向左方旋转;也有贬官、降职的含义
Ví dụ
Xin hãy rẽ trái tại đèn giao thông để an toàn.红绿灯处请左转,安全第一。【紅綠燈處請左轉,安全第一。】
Anh ấy không muốn bị giáng chức vào phòng đó.他不想左转到这个部门工作。【他不想左轉到這個部門工作。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 左转
zuǒ
左
zhuǎn
转
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【zuǒ】【ㄗㄨㄛˇ】【TẢ】
- Các biến thể
- 佐, 㔫, 𠂇, 𢀡
- Hình thái radical
- ⿸,𠂇,工
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- công 工
- Số nét
- 5
- Thứ tự bút hoạ
- 一ノ一丨一
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 2