Anh - Việt

Bản dịch của từ 床 trong tiếng Việt

床

Danh từChữ số

Bảng phân tích âm vị 床

Bảng phân tích âm vị 床
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
chuángㄔㄨㄤˊchuang
thanh sắc

床 (Danh từ)

【chuáng】
AI

Nghĩa 01

giường; cái giường

供人躺在上面睡觉的家具

Ví dụ
Tôi đã mua một chiếc giường gỗ mới.我买了一个新的木质床。【我買了一個新的木質床。】
Phòng này không có giường.这个房间没有床。【這個房間沒有床。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thửa; luống (mạ); lòng(sông)

像床的器具

Ví dụ
Cô ấy mua một chiếc giường mới cho phòng.她在新房间买了一张床。【她在新房間買了一張床。】
Phòng khách không có giường, chúng tôi không ngủ được.客厅没有床,我们不能睡。【客廳沒有床,我們不能睡。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

sàn; khung; bệ

像床的承载物,特指有底座支撑的机器

Ví dụ
Nhà máy có giường mới cho máy móc.工厂里有新的床在工作。【工廠裏有新的床在工作。】
Xưởng không có khung dự phòng cho thiết bị.车间没有备用床供设备使用。【車間沒有備用床供設備使用。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

床 (Chữ số)

【chuáng】
AI

Nghĩa 01

cái; chiếc; bộ; tấm

用于被褥等

Ví dụ
Anh ấy mua ba chiếc giường mới cho nhà.他买了三张新床放在家里。【他買了三張新床放在家裏。】
Nhà tôi không có giường thừa.我们家没有多余的床了。【我們家沒有多余的床了。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hán tự
床
Bính âm
【chuáng】【ㄔㄨㄤˊ】【SÀNG】
Các biến thể
牀, 𢃅
Hình thái radical
⿸,广,木
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
quảng 广
Số nét
7
Thứ tự bút hoạ
丶一ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép