Anh - Việt
应聘
Động từ
Bảng phân tích âm vị 应
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
| yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
应聘 (Động từ)
【yìng pìn】
AI
Nghĩa 01
nhận lời mời (làm việc)
接受招聘或者邀请来某单位工作。
Ví dụ
Cô ấy đã nộp đơn xin việc ở công ty hôm qua.她昨天去公司应聘了一个职位。【她昨天去公司應聘了一個職位。】
Anh ấy không muốn nhận công việc này.他不想应聘这份工作。【他不想應聘這份工作。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
xin việc; ứng tuyển
通过给招聘单位发简历等方式申请某个职业
Ví dụ
Anh ấy đã nộp đơn xin việc ngân hàng hôm qua.他昨天应聘了银行的职位。【他昨天應聘了銀行的職位。】
Cô ấy không ứng tuyển vào công ty đó.她没有应聘那个公司的工作。【她沒有應聘那個公司的工作。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应聘
yìng
应
pìn
聘
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể
- 應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
- Hình thái radical
- ⿸,广,⿱,⺍,一
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- quảng 广
- Số nét
- 7
- Thứ tự bút hoạ
- 丶一ノ丶丶ノ一
- HSK Level ước tính
- 4
- TOCFL Level ước tính
- 3