Anh - Việt
应该
Tiểu từ
Bảng phân tích âm vị 应
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
| yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
应该 (Tiểu từ)
【yīng gāi】
AI
Nghĩa 01
nên; phải; cần; cần phải
表示理所当然
Ví dụ
Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của người lớn tuổi.我们应该尊重长辈的意见。【我們應該尊重長輩的意見。】
Anh ấy không nên đến họp muộn.他不应该迟到会议。【他不應該遲到會議。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
chắc; có lẽ; hẳn là
估计情况一定会这样
Ví dụ
Bạn phải tham dự cuộc họp ngày mai.你应该参加明天的会议。【你應該參加明天的會議。】
Anh ấy không nên nói những lời đó.他不应该说那些话。【他不應該說那些話。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 应该
yīng
应
gāi
该
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【yìng】【ㄧㄥˋ】【ỨNG】
- Các biến thể
- 應, 譍, 応, 𠩍, 𡄖, 𤻮, 𧭭
- Hình thái radical
- ⿸,广,⿱,⺍,一
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- quảng 广
- Số nét
- 7
- Thứ tự bút hoạ
- 丶一ノ丶丶ノ一
- HSK Level ước tính
- 4
- TOCFL Level ước tính
- 3