Anh - Việt

Bản dịch của từ 开 trong tiếng Việt

开 【開】

Động từChữ sốDanh từ

Bảng phân tích âm vị 开

Bảng phân tích âm vị 开
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
kāiㄎㄞkai
thanh ngang

开 (Động từ)

【kāi】
AI

Nghĩa 01

mở; bật; mở ra

打开;使闭合的东西不再闭合(跟“关”“合”相对)

Ví dụ
Anh ấy mở cuộc họp, mọi người bắt đầu nói chuyện.他开了会议,大家开始讨论。【他開了會議,大家開始討論。】
Cô ấy không bật điện thoại vì đang họp.她没有开手机,因为正在开会。【她沒有開手機,因為正在開會。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

xẻ; đào; khơi; khai; khai khẩn

打通;开辟

Ví dụ
Chính phủ mở công viên mới cho dân nghỉ ngơi.政府开了新公园给市民休闲。【政府開了新公園給市民休閑。】
Họ không mở con đường mới đến trường.他们没有开这条新路通往学校。【他們沒有開這條新路通往學校。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 03

nở; mở; khai; bung ra

(收拢的东西)舒张或舒展或者(连接的东西)分离;散开

Ví dụ
Họ mở một câu lạc bộ xã hội mới.他们开了一个新的社交俱乐部。【他們開了一個新的社交俱樂部。】
Chúng ta không nên bắt đầu các cuộc thảo luận quan trọng này.我们不应该开这些重要的讨论。【我們不應該開這些重要的討論。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

tan; tan chảy

(冻结的东西)融化

Ví dụ
Băng bắt đầu tan dưới ánh nắng mặt trời.太阳出来后,冰开始开了。【太陽出來後,冰開始開了。】
Tuyết mùa đông không tan.冬天的雪没有开。【冬天的雪沒有開。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 05

hủy bỏ; bãi bỏ; gỡ bỏ; trừ bỏ đi

解除(禁令、限制等)

Ví dụ
Chính phủ đã mở lệnh cấm giao thông mới.政府开了新的交通限制。【政府開了新的交通限製。】
Công ty không gỡ bỏ bất kỳ hạn chế thị trường nào.公司没有开任何市场限制。【公司沒有開任何市場限製。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 06

lái; chạy; bắn; nổ; khởi động; điều khiển

发动或操纵 (枪,炮,车,船,飞机,机器等)

Ví dụ
Anh ấy lái xe đi làm mỗi ngày đúng giờ.他开车去上班,每天都很准时。【他開車去上班,每天都很準時。】
Cô ấy không bắn súng vì tình hình không gấp.她没有开枪,因为情况不紧急。【她沒有開槍,因為情況不緊急。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 07

xuất phát; lên đường; khởi hành

(队伍)出发

Ví dụ
Chúng tôi sẽ bắt đầu chuyến đi lúc tám giờ sáng mai.我们明天早上八点开车去公园。【我們明天早上八點開車去公園。】
Họ chưa khởi động đội để thi đấu.他们还没有开队伍去比赛。【他們還沒有開隊伍去比賽。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 08

lập; mở; dựng; đặt; thiết lập; khai sáng; kinh doanh

创立;设置

Ví dụ
Họ mở một hiệu sách mới ở trung tâm.他们开了一家新的书店。【他們開了一家新的書店。】
Chúng tôi không thể thành lập công ty không phép.我们不可以开未经许可的公司。【我們不可以開未經許可的公司。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 09

bắt đầu

起始;开始

Ví dụ
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc chín giờ.会议九点准时开。【會議九點準時開。】
Họ chưa khởi động dự án mới à?他们还没开新项目吗?【他們還沒開新項目嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 10

tổ chức; cử hành

举行 (会议, 座谈会,展览会等)

Ví dụ
Trường sẽ tổ chức một triển lãm vào tuần tới.学校下周开一个展览会。【學校下周開一個展覽會。】
Họ đã không tổ chức cuộc họp hôm qua.他们没有开会议讨论问题。【他們沒有開會議討論問題。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 11

viết; kê; kê khai

列出;写出(多指分项目写出);标出(价钱)

Ví dụ
Làm ơn mở một danh sách cho tôi.请开一份清单给我。【請開一份清單給我。】
Anh ấy không liệt kê giá cả.他没有开价格表。【他沒有開價格錶。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 12

chi; trả

支付工资等

Ví dụ
Công ty trả lương hàng tháng cho nhân viên.公司每月开工资给员工。【公司每月開工資給員工。】
Ông chủ không muốn trả tiền làm thêm giờ.老板不愿意开加班费。【老闆不願意開加班賛。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 13

sôi

(液体)沸腾

Ví dụ
Nước đang sôi, sắp uống được rồi.水在锅里开了,很快可以喝。【水在鍋裏開了,很快可以喝。】
Trà chưa sôi, không được uống.茶没有开,不能喝。【茶沒有開,不能喝。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 14

ăn

吃

Ví dụ
Chúng tôi sẽ ăn tối ở nhà anh Li tối nay.我们今晚开晚饭在李家。【我們今晚開晚飯在李家。】
Anh ấy không muốn ăn trưa vì không thấy đói.他不想开午饭,因为没胃口。【他不想開午飯,因為沒胃口。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 15

đuổi; loại; khai trừ; cho nghỉ

除去;放走

Ví dụ
Cảnh sát thả tù nhân hôm nay.警察开了犯人,犯人自由了。【警察開了犯人,犯人自由了。】
Công ty không cho nhân viên nghỉ việc.公司没有开员工离职。【公司沒有開員工離職。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 16

chia (theo tỷ lệ nhất định)

指按一定比例分开

Ví dụ
Công ty chia thưởng cho nhân viên theo tỷ lệ.公司按比例开奖金给员工。【公司按比例開奬金給員工。】
Họ không muốn phân bổ số tiền này cho người khác.他们不想开这笔资金给别人。【他們不想開這筆資金給別人。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

开 (Chữ số)

【kāi】
AI

Nghĩa 01

Ca-ra; karat

开金中含纯金量的计算单位 (二十四开为纯 金)

Ví dụ
Chiếc nhẫn này làm bằng vàng hai mươi bốn kara.这个戒指是二十四开纯金制成的。【這個戒指是二十四開純金製成的。】
Dây chuyền vàng này không phải vàng mười tám kara.这个金项链不是十八开黄金。【這個金項鏈不是十八開黃金。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

lần (sôi)

用于水沸腾的次数

Ví dụ
Ấm nước đã sôi ba lần hôm nay.水壶今天开了三次。【水壺今天開了三次。】
Hôm qua nước sôi một lần.昨天水开了一次。【昨天水開了一次。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Kelvin (K)

开尔文, 热力学温度单位

Ví dụ
Nước đóng băng ở không độ kelvin.水的冰点是零开。【水的冰點是零開。】
Nhiệt độ có thể thấp hơn không độ kelvin không?温度不能低于零开吗?【溫度不能低於零開嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 04

khổ (giấy)

印刷上用来表示整张纸的若干分之一

Ví dụ
Cuốn sách này được xuất bản thành ba phần.这本书分成三开出版。【這本書分成三開出版。】
Chúng tôi không có giấy bốn tờ trong kho.我们没有四开纸的库存。【我們沒有四開紙的庫存。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

开 (Danh từ)

【kāi】
AI

Nghĩa 01

tỷ lệ; tỷ lệ phần trăm

十分之几的比例

Ví dụ
Tỷ lệ trong cuộc khảo sát này là một phần ba.开在这次调查中占了三分之一。【開在這次調查中占了三分之一。】
Phần trăm không phải là trọng tâm của mọi người.开不是所有人的关注焦点。【開不是所有人的關註焦點。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

họ Khai

姓

Ví dụ
Kai là một họ phổ biến ở Trung Quốc.开是一个常见的姓氏。【開是一個常見的姓氏。】
Anh ấy không thuộc họ Kai.他不是开姓的。【他不是開姓的。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Hán tự
开
Bính âm
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể
開, 𨴂, 𨴆, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘, 𨳟, 𫔭
Hình thái radical
⿱,一,廾
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
củng 廾
Số nét
4
Thứ tự bút hoạ
一一ノ丨
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép