Anh - Việt

Bản dịch của từ 恶心 trong tiếng Việt

恶心

Tính từĐộng từ
Bính âm

Bảng phân tích âm vị 恶

Bảng phân tích âm vị 恶
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
wùㄨˋwu
thanh huyền
wūㄜˋN/Ae
thanh huyền
ěㄜˇN/Ae
thanh hỏi

恶心 (Tính từ)

【ě xīn】
AI

Nghĩa 01

tởm; buồn nôn; mắc ói; ghê tởm

有要呕吐的感觉

Ví dụ
Tôi cảm thấy buồn nôn sau khi ăn đồ hỏng.我吃坏了东西,感觉很恶心。【我吃壞了東西,感覺很惡心。】
Cô ấy không bị khó chịu dạ dày, sức khỏe tốt.她现在不恶心,身体很健康。【她現在不惡心,身體很健康。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

恶心 (Động từ)

【ě xīn】
AI

Nghĩa 01

chán ghét; khó chịu; ghét bỏ; làm cho ghê tởm

厌恶;令人厌恶

Ví dụ
Tôi cảm thấy ghê tởm khi thấy rác.我看到垃圾堆,感觉恶心。【我看到垃圾堆,感覺惡心。】
Anh ấy không ghét sự bất công sao?他对不公平现象不会恶心吗?【他對不公平現象不會惡心嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恶心

ě

恶

xīn

心

Các từ liên quan

Hán tự
恶
Bính âm
【wù】【ㄨˋ】【Ố】
Các biến thể
噁, 惡, 悪, 僫, 𡌥, 𢙣, 𢝏
Hình thái radical
⿱,亚,心
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
tâm 心
Số nét
10
Thứ tự bút hoạ
一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
HSK Level ước tính
7-9
TOCFL Level ước tính
5

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép