Anh - Việt
感情
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 感
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| gǎn | ㄍㄢˇ | g | an | thanh hỏi |
感情 (Danh từ)
【gǎn qíng】
AI
Nghĩa 01
phản ứng; phản ứng mạnh mẽ; phản ứng dữ dội
对外界刺激的比较强烈的心理反应
Ví dụ
Anh ấy có cảm xúc sâu sắc với âm nhạc.他对音乐有很深的感情。【他對音樂有很深的感情。】
Cô ấy không có tình cảm với bạn bè sao?她对朋友没有感情吗?【她對朋友沒有感情嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
tình cảm; cảm xúc
对人或事物关切、喜爱的心情
Ví dụ
Họ có tình cảm sâu sắc với nhau.他们之间有很深的感情。【他們之間有很深的感情。】
Tôi không có sự gắn bó với anh ấy.我对他没有感情。【我對他沒有感情。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 感情
gǎn
感
qíng
情
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢM】
- Các biến thể
- 憾, 𢦡
- Hình thái radical
- ⿱,咸,心
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- tâm 心
- Số nét
- 13
- Thứ tự bút hoạ
- 一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính
- 7-9