Anh - Việt
房间
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 房
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| fáng | ㄈㄤˊ | f | ang | thanh sắc |
房间 (Danh từ)
【fáng jiān】
AI
Nghĩa 01
gian phòng; phòng; buồng; căn phòng
房子内隔成的各个部分
Ví dụ
Phòng này rộng rãi, phù hợp để họp.这个房间很宽敞,适合开会。【這個房間很寬敞,適合開會。】
Anh ấy không có buồng riêng, sống trong ký túc xá.他没有自己的房间,住在宿舍。【他沒有自己的房間,住在宿捨。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 房间
fáng
房
jiān
间
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHÒNG】
- Các biến thể
- 𠩝, 𢨲, 𣃞
- Hình thái radical
- ⿸,户,方
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- hộ 户
- Số nét
- 8
- Thứ tự bút hoạ
- 丶フ一ノ丶一フノ