Anh - Việt
技术
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 技
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
技术 (Danh từ)
【jì shù】
AI
Nghĩa 01
công nghệ; kỹ thuật; tay nghề
人类在利用自然和改造自然的过程中积累起来并在生产劳动中体现出来的经验和知识,也泛指其他操作方面的技巧
Ví dụ
Công ty này sử dụng công nghệ tiên tiến để nâng cao hiệu quả.这家公司使用先进的技术提高效率。【這家公司使用先進的技術提高效率。】
Anh ấy không có kỹ năng đủ để hoàn thành dự án này.他没有足够的技术完成这个项目。【他沒有足夠的技術完成這個項目。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 技术
jì
技
shù
术
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KĨ】
- Hình thái radical
- ⿰,⺘,支
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- thủ 扌
- Số nét
- 7
- Thứ tự bút hoạ
- 一丨一一丨フ丶