Anh - Việt
挂号
Động từ
Bảng phân tích âm vị 挂
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| guà | ㄍㄨㄚˋ | g | ua | thanh huyền |
挂号 (Động từ)
【guà hào】
AI
Nghĩa 01
đăng ký; ghi tên; lấy số; đăng ký lấy số
为了确定次序并方便检查,按照顺序编号码记录下来,多指去医院看病的一种手续
Ví dụ
Minh đăng ký khám tại Bệnh viện Bắc Kinh hôm nay.李明今天在北京医院挂号看病。【李明今天在北京醫院掛號看病。】
Phương không đăng ký sớm và chờ hai giờ.王芳没有提前挂号,排了两个小时。【王芳沒有提前掛號,排了兩個小時。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
bảo đảm; gửi bảo đảm (thư từ)
邮局对重要的信等按照顺序编号码,是一种保证邮件不丢的手段
Ví dụ
Tôi đã gửi bảo đảm lá thư quan trọng này tại bưu điện Bắc Kinh.我在北京邮局给这封重要信件挂号。【我在北京郵局給這封重要信件掛號。】
Bưu điện Thượng Hải không thể gửi bảo đảm bưu thiếp thường.上海邮局不能为普通明信片挂号。【上海郵局不能為普通明信片掛號。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 挂号
guà
挂
hào
号
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【guà】【ㄍㄨㄚˋ】【QUẢI】
- Các biến thể
- 掛, 罣, 絓, 罫
- Hình thái radical
- ⿰,⺘,圭
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- thủ 扌
- Số nét
- 9
- Thứ tự bút hoạ
- 一丨一一丨一一丨一
- HSK Level ước tính
- 3
- TOCFL Level ước tính
- 2