Anh - Việt

Bản dịch của từ 换 trong tiếng Việt

换 【換】

Động từ

Bảng phân tích âm vị 换

Bảng phân tích âm vị 换
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
huànㄏㄨㄢˋhuan
thanh huyền

换 (Động từ)

【huàn】
AI

Nghĩa 01

cấy ghép (bộ phận trên cơ thể)

植入物(身体部位)

Ví dụ
Anh ấy quyết định thay bộ cấy tim.他决定换一个心脏植入物。【他決定換一個心臟植入物。】
Cô ấy không đổi bộ cấy mới.她没有换新的植入物。【她沒有換新的植入物。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đổi; chuyển đổi; chuyển thành (tiền)

改变;转换成

Ví dụ
Tôi muốn đổi công việc vì môi trường không tốt.我想换工作,因为环境不好。【我想換工作,因為環境不好。】
Cô ấy không thay điện thoại vì nó vẫn dùng được.她没有换手机,因为还可以用。【她沒有換手機,因為還可以用。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 03

truyền máu

输血

Ví dụ
Bệnh viện phải truyền máu để cứu bệnh nhân.医院需要换血来救病人。【醫院需要換血來救病人。】
Chúng ta không thể cho máu người khác nhóm.我们不能换血给不同血型的人。【我們不能換血給不衕血型的人。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 04

đổi; trao đổi; tráo đổi

交换

Ví dụ
Chúng tôi sẽ đổi quần áo vào ngày mai để đi dự tiệc.我们明天换衣服去参加聚会。【我們明天換衣服去參加聚會。】
Họ không đổi chỗ ngồi và ngồi rất xa nhau.他们没有换座位,坐得很远。【他們沒有換座位,坐得很遠。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

thay; đổi; thay đổi; thay thế

变换;更替

Ví dụ
Tôi muốn đổi số điện thoại của mình.我想换手机号码。【我想換手機號碼。】
Bạn không nên thay bạn bè một cách tùy tiện.你不应该随便换朋友。【你不應該隨便換朋友。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Hán tự
换
Bính âm
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể
換, 𢯉
Hình thái radical
⿰,⺘,奂
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
thủ 扌
Số nét
10
Thứ tự bút hoạ
一丨一ノフ丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính
2
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép