Anh - Việt
操场
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 操
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| cāo | ㄘㄠ | c | ao | thanh ngang |
| cào | ㄘㄠ | N/A | N/A | N/A |
操场 (Danh từ)
【cāo chǎng】
AI
Nghĩa 01 · bãi tập; sân tập; thao trường
bãi tập; sân tập; thao trường
供体育锻炼或军事操练用的场地
Ví dụ
Học sinh chạy trên sân tập thể dục hàng ngày.学生们在操场上跑步锻炼身体。【學生們在操場上跑步鍛煉身體。】
Hôm nay không ai chơi bóng rổ trên sân thể thao.今天操场上没有人在打篮球。【今天操場上沒有人在打籃球。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 操场
cāo
操
chǎng
场
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【cāo】【ㄘㄠ】【THAO】
- Các biến thể
- 撡, 𢮥, 𢿾, 𢻥, 𣀉
- Hình thái radical
- ⿰,⺘,喿
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- thủ 扌
- Số nét
- 16
- Thứ tự bút hoạ
- 一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶