Anh - Việt

Bản dịch của từ 楼 trong tiếng Việt

楼 【樓】

Danh từ

Bảng phân tích âm vị 楼

Bảng phân tích âm vị 楼
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
lóuㄌㄡˊlou
thanh sắc

楼 (Danh từ)

【lóu】
AI

Nghĩa 01

lầu; tầng

楼房的一层

Ví dụ
Tòa nhà của tôi có ba tầng.我家楼有三层。【我家樓有三層。】
Tầng này không có thang máy.这楼没有电梯。【這樓沒有電梯。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

họ Lâu

(Lóu) 姓

Ví dụ
Ông Lâu sẽ tham dự cuộc họp hôm nay.楼先生今天来参加会议。【樓先生今天來參加會議。】
Bạn có biết thầy Lâu không?你认识楼老师吗?【你認識樓老師嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 03

quán; tiệm

用于某些店铺或娱乐场所的名称

Ví dụ
Nhà hàng trong tòa nhà này rất nổi tiếng.这家楼的餐厅很受欢迎。【這家樓的餐廳很受歡迎。】
Câu lạc bộ đó hôm nay không mở cửa à?那个楼没有营业吗?【那個樓沒有營業嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

nhà lầu; tòa nhà

楼房

Ví dụ
Tòa nhà đó có mười tầng.那座楼有十层。【那座樓有十層。】
Tòa nhà này không có thang máy.这楼没有电梯。【這樓沒有電梯。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 05

cổng

某些下面有通道的高大的装饰性建筑

Ví dụ
Tòa nhà có một sảnh vào rộng rãi.那座楼有一个宽敞的入口通道。【那座樓有一個寬敞的入口通道。】
Tòa nhà này không có lối đi ngầm.这栋楼没有地下通道。【這棟樓沒有地下通道。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06

lầu; tháp

某些建筑物上加盖的房子

Ví dụ
Có một căn phòng mới trên tầng nhà.我家楼上有新开的一间房。【我家樓上有新開的一間房。】
Tòa nhà này không có thang máy, rất bất tiện.这座楼没有电梯,很不方便。【這座樓沒有電梯,很不方便。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Hán tự
楼
Bính âm
【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
Các biến thể
樓, 𡳫, 𣏥, 𩫰
Hình thái radical
⿰,木,娄
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
mộc 木
Số nét
13
Thứ tự bút hoạ
一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép