Anh - Việt

Bản dịch của từ 比较 trong tiếng Việt

比较

Động từTrạng từ

Bảng phân tích âm vị 比

Bảng phân tích âm vị 比
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
bǐㄅㄧˇbi
thanh hỏi

比较 (Động từ)

【bǐ jiào】
AI

Nghĩa 01

so với; hơn

用来比较性状和程度的差别

Ví dụ
Chúng tôi so sánh chất lượng cuộc sống của hai thành phố.我们比较了两个城市的生活质量。【我們比較了兩個城市的生活質量。】
Anh ấy không so sánh văn hóa các quốc gia khác nhau.他不比较不同国家的文化。【他不比較不衕國家的文化。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

so sánh; so đo; sánh cùng

就两种或两种以上同类的事物辨别异同或高下

Ví dụ
Tôi đã so sánh ưu và nhược điểm của hai nơi làm việc.我比较了两种工作环境的优缺点。【我比較了兩種工作環境的優缺點。】
Bạn không nên so sánh mình với người khác.你不应该比较自己和别人。【你不應該比較自己和別人。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

比较 (Trạng từ)

【bǐ jiào】
AI

Nghĩa 01

tương đối; khá; khá là

表示具有一定程度,有'相当'的意思

Ví dụ
Vấn đề này khá phức tạp và cần thời gian.这个问题比较复杂,我们需要时间。【這個問題比較復雜,我們需要時間。】
Hôm nay anh ấy không tương đối vui, chuyện gì vậy?他今天不比较高兴,发生了什么?【他今天不比較高興,發生了什幺?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 比较

bǐ

比

jiào

较

Các từ liên quan

Hán tự
比
Bính âm
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【TỈ】
Các biến thể
庀, 匕, 夶, 㱛, 𣬅
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
tỉ 比
Số nét
4
Thứ tự bút hoạ
一フノフ
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép