Anh - Việt

Bản dịch của từ 熟悉 trong tiếng Việt

熟悉

Động từTính từ
Bính âm

Bảng phân tích âm vị 熟

Bảng phân tích âm vị 熟
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
shóuㄕㄡˊshou
thanh sắc
shúㄕㄨˊshu
thanh sắc

熟悉 (Động từ)

【shú xī】
AI

Nghĩa 01

hiểu rõ; quen thuộc; quen (người, tình huống nào đó)

知道得清楚

Ví dụ
Tôi quen thuộc với các con phố trong thành phố.我熟悉这个城市的街道。【我熟悉這個城市的街道。】
Cô ấy không quen với các quy tắc xã hội mới.她不熟悉这项新的社交规则。【她不熟悉這項新的社交規則。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

làm quen

了解,使知道得清楚

Ví dụ
Tôi quen thuộc với mọi con phố trong thành phố này.我熟悉这座城市的每条街道。【我熟悉這座城市的每條街道。】
Bạn không quen với các quy tắc xã hội ở đây sao?你不熟悉这里的社交规则吗?【你不熟悉這裏的社交規則嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

熟悉 (Tính từ)

【shú xī】
AI

Nghĩa 01

hiểu; quen thuộc

非常了解

Ví dụ
Tôi rất quen thuộc với thành phố này.我对这座城市很熟悉。【我對這座城市很熟悉。】
Anh ấy không quen với đồng nghiệp mới.他对新同事不熟悉。【他對新衕事不熟悉。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 熟悉

shú

熟

xī

悉

Các từ liên quan

Hán tự
熟
Bính âm
【shóu】【ㄕㄡˊ】【THỤC】
Các biến thể
孰, 𡒒, 𡦦, 𤒒, 𦏧, 𤋩, 𤍨, 𤒆
Hình thái radical
⿱,孰,灬
Lục thư
hình thanh & hội ý
Bộ thủ
hoả 灬
Số nét
15
Thứ tự bút hoạ
丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
HSK Level ước tính
2
TOCFL Level ước tính
3

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép