Anh - Việt

Bản dịch của từ 环保 trong tiếng Việt

环保

Danh từTính từ

Bảng phân tích âm vị 环

Bảng phân tích âm vị 环
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
huánㄏㄨㄢˊhuan
thanh sắc

环保 (Danh từ)

【huán bǎo】
AI

Nghĩa 01

bảo vệ môi trường

环境保护的简称

Ví dụ
Trường tôi có một câu lạc bộ sinh thái.我们学校有一个环保社团。【我們學校有一個環保社團。】
Họ không ủng hộ bất kỳ biện pháp bảo vệ môi trường nào.他们不支持任何环保措施。【他們不支持任何環保措施。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

环保 (Tính từ)

【huán bǎo】
AI

Nghĩa 01

thân thiện; bảo vệ (môi trường)

对环境有好处的;不会破坏环境的

Ví dụ
Chúng ta nên dùng vật liệu bền vững để bảo vệ Trái Đất.我们应该使用环保材料保护地球。【我們應該使用環保材料保護地球。】
Nhà máy này có thân thiện với môi trường và gây ô nhiễm sông không?这家工厂不环保,会污染河流吗?【這家工廠不環保,會污染河流嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 环保

huán

环

bǎo

保

Hán tự
环
Bính âm
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể
環, 𡑡, 𤧖, 𤨔, 𨰄
Hình thái radical
⿰,⺩,不
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
vương 王
Số nét
8
Thứ tự bút hoạ
一一丨一一ノ丨丶
HSK Level ước tính
3

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép