Anh - Việt

Bản dịch của từ 疼 trong tiếng Việt

疼

Tính từĐộng từ

Bảng phân tích âm vị 疼

Bảng phân tích âm vị 疼
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
téngㄊㄥˊteng
thanh sắc

疼 (Tính từ)

【téng】
AI

Nghĩa 01

đau; buốt; nhức

伤; 病等引起的极不舒服的感觉

Ví dụ
Anh ấy bị đau đầu nên không làm việc được.他头疼得不能工作了。【他頭疼得不能工作了。】
Bạn có bị đau sau khi tập thể dục không?你不会因为运动疼吗?【你不會因為運動疼嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

疼 (Động từ)

【téng】
AI

Nghĩa 01

cưng; thương; yêu thương

关心喜爱

Ví dụ
Mẹ thường rất thương con và chăm sóc nó.妈妈很疼孩子,常常照顾他。【媽媽很疼孩子,常常照顧他。】
Anh ấy không bao giờ thương bạn và phớt lờ họ.他不疼朋友,总是不理他们。【他不疼朋友,總是不理他們。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Hán tự
疼
Bính âm
【téng】【ㄊㄥˊ】【ĐÔNG】
Các biến thể
痋, 𤹤, 𤻴, 𤼆, 𦙭
Hình thái radical
⿸,疒,冬
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
nạch 疒
Số nét
10
Thứ tự bút hoạ
丶一ノ丶一ノフ丶丶丶
HSK Level ước tính
2
TOCFL Level ước tính
2

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép