Anh - Việt
病
Danh từĐộng từ
Bảng phân tích âm vị 病
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| bìng | ㄅㄧㄥˋ | b | ing | thanh huyền |
病 (Danh từ)
【bìng】
AI
Nghĩa 01
lỗi; tật; lỗi lầm; sai lầm; khuyết điểm
缺点;错误
Ví dụ
Công việc của anh ấy có nhiều khuyết điểm cần sửa.他的工作有很多病需要改正。【他的工作有很多病需要改正。】
Kế hoạch này không có lỗi và tiến hành suôn sẻ.这计划没有病,执行很顺利。【這計劃沒有病,執行很順利。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
bệnh; ốm đau; bệnh tật
生理上或心理上出现的不健康;不正常状态
Ví dụ
Anh ấy bị bệnh tim nghiêm trọng và cần nghỉ ngơi.他有严重的心脏病,需要休息。【他有嚴重的心臟病,需要休息。】
Cô ấy không bị bệnh truyền nhiễm nào.她没有任何传染病,身体很健康。【她沒有任何傳染病,身體很健康。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 03
tác hại; việc tham ô
害处; 私弊
Ví dụ
Xã hội này có nhiều bệnh cần giải quyết.这个社会有很多病需要解决。【這個社會有很多病需要解決。】
Chúng ta không thể bỏ qua những bệnh xã hội.我们不能忽视社会的病。【我們不能忽視社會的病。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
病 (Động từ)
【bìng】
AI
Nghĩa 01
có hại; làm hại; tổn hại; ảnh hưởng (văn viết)
祸害;损害
Ví dụ
Tin đồn này gây hại cho sự hòa hợp xã hội.这谣言病了社会的和谐。【這謠言病了社會的和諧。】
Thói quen xấu không làm tổn hại tương lai xã hội.坏习惯不会病社会的未来。【壞習慣不會病社會的未來。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
bị ốm; bị bệnh
生理上或心理上发生不正常状态
Ví dụ
Anh ấy bị ốm hôm qua và không đi làm.他昨天病了,没去上班。【他昨天病了,沒去上班。】
Cô ấy bị bệnh hôm nay không thể tham dự tiệc không?她今天不病,可以去参加聚会吗?【她今天不病,可以去參加聚會嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 03
bất mãn; chỉ trích; quở mắng; không hài lòng (văn viết)
责备;不满
Ví dụ
Anh ấy trách tôi không giúp việc.他病我不帮他工作。【他病我不幫他工作。】
Chúng tôi không trách bạn vì lỗi lầm.我们不病朋友的错误。【我們不病朋友的錯誤。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm
- 【bìng】【ㄅㄧㄥˋ】【BỆNH】
- Các biến thể
- 𤖉, 𤵣, 𪗅
- Hình thái radical
- ⿸,疒,丙
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- nạch 疒
- Số nét
- 10
- Thứ tự bút hoạ
- 丶一ノ丶一一丨フノ丶
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 2