Anh - Việt
登记
Động từ
Bảng phân tích âm vị 登
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| dēng | ㄉㄥ | d | eng | thanh ngang |
登记 (Động từ)
【dēng jì】
AI
Nghĩa 01
khai báo; báo cáo
用书面向上级或有关部门报告 (多用于法令文件)
Ví dụ
Vui lòng đăng ký địa chỉ mới của bạn.请你去登记你的新地址。【請你去登記你的新地址。】
Anh ấy không ghi lại thông tin xe của mình.他没有登记他的车辆。【他沒有登記他的車輛。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
đăng ký; vào sổ; ghi tên; khai; check - in; trước bạ; đăng bạ; đăng lục
把有关事项写在特备的表册上以备查考
Ví dụ
Vui lòng đăng ký thông tin của bạn ở đây.请在这里登记您的信息。【請在這裏登記您的信息。】
Anh ấy không đăng ký tham gia cuộc họp.他没有登记参加会议。【他沒有登記參加會議。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 登记
dēng
登
jì
记
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
- Các biến thể
- 僜, 蹬, 𤼪, 𤼷, 𤼼, 𧰍, 𧰐, 豋, 𡖚, 𤼶
- Hình thái radical
- ⿱,癶,豆
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- bát 癶
- Số nét
- 12
- Thứ tự bút hoạ
- フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
- HSK Level ước tính
- 4
- TOCFL Level ước tính
- 4