Anh - Việt

Bản dịch của từ 的 trong tiếng Việt

的

Tiểu từTrạng từDanh từ
Bính âm

Bảng phân tích âm vị 的

Bảng phân tích âm vị 的
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
deㄉㄜ˙de
thanh nhẹ
díㄉㄧˊdi
thanh sắc

的 (Tiểu từ)

【de】
AI

Nghĩa 01

của (chỉ sở hữu)

表示对中心语的领属关系,对事物的性质、属性、范围等加以限定

Ví dụ
Đây là điện thoại của Li Ming.这是李明的手机。【這是李明的手機。】
Cô ấy không có địa chỉ của tôi.她没有我的地址。【她沒有我的地址。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

miêu tả thêm cho trung tâm ngữ

表示对中心语加以描写

Ví dụ
Đây là một công viên đẹp.这是一个美丽的公园。【這是一個美麗的公園。】
Anh ấy không phải là người thông minh đó.他不是那个聪明的人。【他不是那個聰明的人。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

thay thế cho người hoặc vật đã đề cập trước đó

代替上文所说的人或物

Ví dụ
Đây là sách của tôi, tôi không cho anh ấy mượn.这是我的书,我不借给他的。【這是我的書,我不借給他的。】
Bạn có biết của ai không?你知道那是谁的吗?【你知道那是誰的嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

nhấn mạnh hành động, sự việc đã thực hiện (thời gian, địa điểm, phương thức)

用在谓语动词后面, 强调动作的施事者、时间、地点等

Ví dụ
Anh ấy là người đến hôm qua.他是昨天来的。【他是昨天來的。】
Họ không phải người ở đây.他们不是这儿的。【他們不是這兒的。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

diễn tả khẳng định (đứng cuối câu kể)

用在陈述句末尾, 表示肯定、强调、已然等语气

Ví dụ
Đây là quyết định chắc chắn của chúng tôi.这是我们的决定的。【這是我們的決定的。】
Anh ấy không phải người địa phương sao?他不是这里的人的吗?【他不是這裏的人的嗎?】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06

biểu thị rằng ai đó đã đạt được chức vụ hoặc địa vị nhất định

表示某人取得某种职务或身份

Ví dụ
Anh ấy là người được bổ nhiệm làm quản lý mới của công ty.他是公司的新任经理的。【他是公司的新任經理的。】
Cô ấy không phải là lớp trưởng.她不是班长的。【她不是班長的。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 07

chỉ rõ đối tượng nào đó

表示某人是动作的对象

Ví dụ
Bạn mà tôi thích đã đến hôm nay.我喜欢的朋友今天来了。【我喜歡的朋友今天來了。】
Anh ấy không phải người mà bạn biết.他不是你认识的那个人。【他不是你認識的那個人。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 08

vân vân; các loại như; v.v.

用在并列的词语后, 表示“等等、之类”的意思

Ví dụ
Tôi thích hoa quả, rau củ v.v.我喜欢水果、蔬菜的。【我喜歡水果、蔬菜的。】
Anh ấy không tham gia họp, thảo luận v.v.他不参加会议、讨论的。【他不參加會議、討論的。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 09

kết hợp với động từ phía trước biểu thị ai đó là đối tượng của động tác

和前面的动词合在一起表示一种动作,代词是这个动作的对象

Ví dụ
Bộ phim tôi thích xem rất thú vị.我喜欢看的电影很有趣。【我喜歡看的電影很有趣。】
Bài tập cô ấy không làm rất khó.她没有做的作业很难。【她沒有做的作業很難。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

的 (Danh từ)

【de】
AI

Nghĩa 01

đích; hồng tâm; bia

箭靶的中心

Ví dụ
Mũi tên chỉ vào tâm của mục tiêu.箭头指向的就是的中心。【箭頭指曏的就是的中心。】
Cái bia bắn cung này không có đích rõ ràng.这个箭靶没有明显的的。【這個箭靶沒有明顯的的。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Hán tự
的
Bính âm
【de】【ㄉㄜ˙, ㄉㄧˋ】【ĐÍCH】
Các biến thể
㢩, 勺, 墑, 旳, 𤾠, 𥡦, 菂
Hình thái radical
⿰,白,勺
Lục thư
hình thanh
Bộ thủ
bạch 白
Số nét
8
Thứ tự bút hoạ
ノ丨フ一一ノフ丶
HSK Level ước tính
1
TOCFL Level ước tính
1

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép